Nghĩa của từ "a danger foreseen is half avoided" trong tiếng Việt

"a danger foreseen is half avoided" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a danger foreseen is half avoided

US /ə ˈdeɪndʒər fɔːrˈsiːn ɪz hæf əˈvɔɪdɪd/
UK /ə ˈdeɪndʒə fɔːˈsiːn ɪz hɑːf əˈvɔɪdɪd/
"a danger foreseen is half avoided" picture

Thành ngữ

biết trước nguy hiểm là đã tránh được một nửa

knowing about a problem in advance makes it much easier to prevent or deal with

Ví dụ:
We should prepare for the storm now; a danger foreseen is half avoided.
Chúng ta nên chuẩn bị cho cơn bão ngay bây giờ; biết trước nguy hiểm là đã tránh được một nửa.
By identifying the risks early, the team felt that a danger foreseen is half avoided.
Bằng cách xác định sớm các rủi ro, cả đội cảm thấy rằng biết trước nguy hiểm là đã tránh được một nửa.